bung bủng

bung bủng

Sau trận ốm dài, da mặt cô ấy trông bung bủng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu da vàng nhợt, thiếu sức sống: Dùng để miêu tả màu da của người ốm yếu, suy nhược, hoặc không khỏe mạnh, thường màu vàng tái, không sắc hồng hào.
    • Xanh xao, vàng vọt: Chỉ trạng thái sức khỏe kém được biểu hiện qua làn da.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận ốm dài, da mặt ấy trông bung bủng. (Sau trận ốm dài, da mặt ấy trông vàng vọt.)
    • Đứa trẻ suy dinh dưỡng nước da bung bủng. (Đứa trẻ suy dinh dưỡng nước da xanh xao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả: Từ này thường xuất hiện trong văn học hoặc lời ăn tiếng nói hàng ngày để miêu tả một cách sinh động tình trạng sức khỏe không tốt.
    • Gương mặt bung bủng thiếu ngủ. (Gương mặt vàng vọt thiếu ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bủng: (Tính từ) dạng rút gọn, cùng nghĩa với "bung bủng", chỉ sự vàng vọt, xanh xao.
    • Mặt mày bủng ra đói. (Mặt mày xanh xao ra đói.)
Từ đồng nghĩa
  • Vàng vọt: màu da vàng tái, thiếu sức sống.
  • Xanh xao: màu da tái nhợt, trắng bệch hoặc xanh mét.
  • Tái mét: Da mặt nhợt nhạt, mất hết màu sắc tự nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Hồng hào: màu da hồng, tươi tắn, khỏe mạnh.
  • Đỏ au: Da dẻ căng tràn sức sống, khỏe khoắn.

Từ chứa "bung bủng"